Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | ASUS |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Model | ASUS ROG STRIX Z490-I GAMING |
| CPU | Intel® Socket 1200 for 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors
Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 and Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0** **Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 support depends on the CPU types. |
| Chipset | Intel® Z490 |
| Bộ nhớ | 2 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 4800(O.C.)/4600(O.C)/4500(O.C)/4400(O.C)/4333(O.C.)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)
/3733(O.C.)/3600(O.C.)/3466(O.C.)/3400(O.C.)/3200(O.C.)/3000/2933/2800(O.C.)/2666/2400(O.C.)/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory |
| Đồ họa | Integrated Graphics Processor
1 x DisplayPort 1.4 ** 1 x HDMI 2.0a *Graphics specifications may vary between CPU types. **Support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz |
| Khe mở rộng | Intel® 10th Gen Processors 1 x PCIe 3.0 x16 (x16 mode) *1 |
| Lưu trữ | hỗ trợ 2 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports
Intel® Z490 Chipset : 1 x M.2_1 socket 3, with M Key, Type 2242/2260/2280 (PCIE 3.0 x4 and SATA modes) storage devices support 1 x M.2_2 socket 3, with M Key, Type 2242/2260/2280 (PCIE 3.0 x4 and SATA modes) storage devices support*2 4 x SATA 6Gb/s port(s) Support Raid 0, 1, 5, 10 Intel® Optane™ Memory Ready |
| LAN | Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard |
| Mạng không dây | Intel® Wi-Fi 6 AX201
2×2 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) support 1024QAM/OFDMA/MU-MIMO Hỗ trợ tốc độ dữ liệu tối đa lên đến 2,4Gbps Hox trợ tần số băng tầng 2.4/5 GHz Hỗ trợ kênh băng thông: HT20/HT40/HT80/HT160 Hỗ trợ giao diện CNVI |
| Bluetooth | Bluetooth v5.1*
*BT 5.1 sẽ sẵn sàng trong Windows 10 bản dựng 19041 trở lên. |
| Âm thanh | ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220A
– Dual OP Amplifiers – Impedance sense for front and rear headphone outputs – Hỗ trợ : Jack-detection, đa luồng, Front Panel Jack-retasking – Đầu ra phát âm chất lượng cao 120 dB và ghi âm 113 dB SNR – Hỗ trợ phát lại lên đến 32-Bit/192kHz * Jack âm thanh được chiếu sáng bằng LED Những đặc trưng về âm thanh : – Audio Shielding – Tụ âm thanh cao cấp của Nhật Bản * Choose the chassis with HD audio module in front panel to support 8-channel audio output. * Do hạn chế về băng thông HDA bandwidth, 32-Bit/192kHz không được hỗ trợ cho âm thanh 8-Channel. |
| Cổng USB | Cổng USB sau ( Total 8 )
4 x USB 3.2 Gen 2 port(s)(3 x Type-A +1 x USB Type-C®) 2 x USB 3.2 Gen 1 port(s)(2 x Type-A) 2 x USB 2.0 port(s)(2 x Type-A) Cổng USB trước ( Total 5 ) 1 x cổng USB 3.2 Gen 2 bảng điều khiển trước 2 x cổng USB 3.2 Gen 1 2 x USB 2.0 port(s) |
| Tính năng phần mềm | Phần mềm độc quyền ROG
– RAMCache III – ROG CPU-Z – GameFirst VI – Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer – Sonic Radar III – DTS® Sound Unbound – Overwolf – Anti-virus software Phần mềm độc quyền ASUS Armoury Crate – Aura Creator – Aura Sync AI Suite 3 – 5-Way Optimization with AI Overclocking TPU EPU Digi+ VRM Xpert 4 Turbo app – EZ update WinRAR UEFI BIOS AI Overclocking Guide ASUS EZ DIY – ASUS CrashFree BIOS 3 – ASUS EZ Flash 3 – ASUS UEFI BIOS EZ Mode FlexKey |
| Hỗ trợ hệ điều hành | Windows® 10 64-bit |
| Tính năng đặc biệt ASUS | ASUS Q-Design
– ASUS Q-DIMM – ASUS Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA [white], Boot Device [green]) – ASUS Q-Slot ASUS Thermal Solution – Aluminum M.2 heatsink ASUS EZ DIY – BIOS FlashBack™ button – BIOS FlashBack™ LED – Procool II – Pre- mounted I/O shield – SafeSlot AURA Sync – Standard RGB header – Addressable Gen 2 RGB header |
| Cổng I/O sau | 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
1 x DisplayPort 1 x HDMI 4 x USB 3.2 Gen 2 (3 x Type-A+1 x USB Type-C®) 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 2 x USB 2.0 (one port can be switched to USB BIOS FlashBack™) 1 x USB BIOS FlashBack™ Button(s) 1 x ASUS Wi-Fi Module 3 x LED-illuminated audio jacks |
| Cổng I/O Nội bộ | 1 x kết nối quạt CPU
1 x kết nối quạt Chassis 1 x kết nối AIO_PUMP 1 x Aura RGB Strip Header 1 x Addressable Gen 2 header(s) 1 x M.2 Socket 1 with M key, type 2242/2260/2280 hệ thống hỗ trợ cung cấp (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode) 1 x M.2 Socket 2 with M key, type 2242/2260/2280 hệ thống hỗ trợ cung cấp (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode) 4 x kết nối SATA 6Gb/s 1 x kết nối 24-pin EATX Power 1 x kết nối 8-pin ATX 12V Power 1 x đầu nối âm thanh bảng điều khiển phía trước (AAFP) 1 x đầu nối loa trong 1 x System panel(s) (Chassis intrusion header is inbuilt) 1 x Clear CMOS jumper(s) 1 x đầu nối cảm biến nhiệt 1 x đầu nối USB 3.2 Gen 2 bảng điều khiển phía trước 1 x cổng USB 3.2 Gen 1 hỗ trợ bổ sung 2 USB 3.2 Gen 1 1 x USB 2.0 hỗ trợ bổ sung 2 USB 2.0 port(s) |
| Accessories | Hướng dẫn sử dụng
4 x SATA 6Gb/s cable(s) 2 x M.2 Screw Package 1 x Supporting DVD 1 x CABLE TIE BLACK 1 x ROG Strix stickers 1 x Extension cable for Addressable LED 1 x Panel cable 1 x ROG Thank you card 1 x Wi-Fi moving antenna 1 ROG key chain |
| BIOS | 256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Quản lí | WOL by PME, PXE |
| Kích thước | Mini ITX Form Factor
6.7 inch x 6.7 inch ( 17 cm x 17 cm ) |
| Ghi chú | *1 Hỗ trợ phân đôi PCIe cho RAID trên các chức năng CPU
*2 Khi the M.2_2 Socket đang hoạt động ở chế độ SATA , SATA port 2 sẽ bị vô hiệu |

Đánh giá trung bình